Lớp ôn thi đại học

13-08-2020
Admin

EJU (Kỳ thi du học Nhật Bản)

Các môn thi

Môn

Mục đích

Thời gian

Mức điểm

Tiếng Nhật

Đánh giá khả năng tiếng Nhật để học tại các trường Đại học Nhật Bản

125 phút

Đọc hiểu, Nghe/Nghe đọc hiểu 0~400 điểm

Viết 0~50 điểm

Môn tự nhiên

Đánh giá trình độ căn bản về các môn tự nhiên ( Lý – Hóa -Sinh ) cần cho việc học tại các khoa tự nhiên của các trường Đại học ở Nhật Bản

80 phút

0~200 điểm

Môn tổng hợp

Đánh giá trình độ căn bản về các môn xã hội, nhân văn, đặc biệt là tư duy logic, khả năng suy luận cần cho việc học tại trường Đại học ở Nhật Bản

80 phút

0~200 điểm

Toán

Đánh giá học lực môn Toán, cần cho việc học tại các trường đại học tại Nhật Bản

80 phút

0~200 điểm

 

Mức điểm đạt được trên đây không phải là điểm chấm mà thể hiện tiêu chuẩn chung ( trừ lĩnh vực kỹ thuật thuộc môn tiếng Nhật), đối với lĩnh vực kỹ thuật chấm điểm dựa theo tiêu chuẩn đã quy định.

Cấu trúc môn tiếng Nhật

Cấu trúc

Gồm 3 phần: Viết, Đọc hiểu, Nghe hiểu/Nghe đọc hiểu

Thứ tự/Thời gian

Viết – 30 phút -> Đọc hiểu – 40 phút -> Nghe đọc hiểu -> Nghe hiểu (Nghe hiểu và Nghe đọc hiểu hợp lại thi trong 55 phút)

Phạm vi điểm

Viết từ 0~50 điểm, Đọc hiểu 0~200 điểm, Nghe hiểu/Nghe đọc hiểu 0~200, cộng lại là 0~400 điểm

 

Thời gian thi

Môn

Thời gian thi

Thời gian trả lời

Thời gian đến trễ nhất có thể

Tiếng Nhật (125 phút)

09:30 ~ 12:00

09:55 ~ 12:00

09:40

Môn tự nhiên (80 phút)

13:30 ~ 15:00

13:40 ~ 15:00

13:50

Môn xã hội (80 phút)

 

 

Toán (80 phút)

15:40 ~ 17:10

15:50 ~ 17:10

16:00

 

Giáo trình EJU

Kỳ thi năng lực Nhật ngữ JLPT

Nội dung kỳ thi năng lực Nhật ngữ JLPT

Level

Thời gian từng môn

Tiêu chuẩn công nhận

Phân loại

Thời gian

N1

Kiến thức ngôn ngữ (Câu/Từ vựng/Ngữ pháp), Đọc hiểu

110 phút

Đánh giá mức độ cao hơn so với kỳ thi cấp 1 trước đây.

Đọc hiểu – Đọc các câu có độ phức tạp về mặt logic và suy tưởng, hiểu được nội dung và cấu trúc của câu, đọc các đoạn văn thuộc các chủ đề đa dạng, nắm được mạch văn của câu chuyện và hiểu ý đồ của cách diễn đạt.

Nghe – Nghe các đoạn hội thoại, thời sự, bài giảng có nội dung theo hệ thống với tốc độ tự nhiên, hiểu rõ mạch văn, cấu trúc lập luận và quan hệ giữa các nhân vật xuất hiện, nắm bắt được nội dung trọng tâm.

 

Nghe hiểu

60 phút

Tổng cộng

170 phút

N2

Kiến thức ngôn ngữ (Câu/Từ vựng/Ngữ pháp), Đọc hiểu

105 phút

Mức độ giống với kỳ thi cấp 2 trước đây.

Đọc hiểu – Đọc những bài viết trên báo hay tạp chí, những bình luận bình thường, những câu có lập luận rõ ràng, hiểu được nội dung của câu, đọc các đoạn văn về các đề tài quen thuộc, hiểu được mạch văn và ý đồ của cách diễn đạt.

Nghe – Nghe các đoạn hội thoại và thời sự có nội dung theo hệ thống với tốc độ tự nhiên, hiểu mạch văn và quan hệ giữa các nhân vật xuất hiện, nắm bắt được nội dung trọng tâm.

Nghe hiểu

50 phút

Tổng cộng

155 phút

N3

Kiến thức ngôn ngữ

(Câu/ Từ vựng)

50 phút

Ở mức giữa kì thi cấp 2 và cấp 3 trước đây

Đọc hiểu – Đọc và hiểu được các câu có nội dung cụ thể về các đề tài hằng ngày, nắm bắt được nội dung khái quát của các thông tin từ tựa đề bài báo. Hiểu được nội dung chính của những câu thay thế có mức độ hơi khó, dùng trong cuộc sống hằng ngày.

Nghe – Nghe các đoạn hội thoại với tốc độ tự nhiên, hiểu được nội dung cụ thể của câu chuyện và các nhân vật xuất hiện trong câu chuyện.

Kiến thức ngôn ngữ

(Ngữ pháp), Đọc hiểu

Nghe hiểu

40 phút

Tổng cộng

145 phút

N4

Kiến thức ngôn ngữ

(Câu/ Từ vựng)

95 phút

Gần giống với kỳ thi cấp 3 trước đây

Đọc hiểu – Đọc và hiểu các đoạn hội thoại về các chủ đề thường diễn ra trong cuộc sống hằng ngày được viết bằng chữ Hán

Nghe hiểu – Hiểu được nội dung các đoạn hội thoại diễn ra trong cuộc sống hằng ngày với tốc độ chậm

Kiến thức ngôn ngữ

(Ngữ pháp), Đọc hiểu

Nghe hiểu

60 phút

Tổng cộng

170 phút

N5

Kiến thức ngôn ngữ

(Câu/ Từ vựng)

80 phút

Giống với kỳ thi cấp 4 trước đây.

Đọc hiểu – Đọc và hiểu Hiragana, Katakana, các câu văn bản dùng trong đời sống hằng ngày được viết bằng chữ Hán.

Nghe hiểu – Lấy những thông tin cần thiết từ những đoạn hội thoại ngắn thường diễn ra trong đời sống hằng ngày.

Kiến thức ngôn ngữ

(Ngữ pháp), Đọc hiểu

Nghe hiểu

30 phút

Tổng cộng

110 phút

Giáo trình JLPT 

Hướng dẫn nhập học Cao học

  • Kiểm tra lịch thông báo tuyển sinh của các trường Cao học Nhật Bản.
  • Điểu tra các tài liệu về trường Cao học và hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ.
  • Hướng dẫn viết lý do xin nhập học, kế hoạch nghiên cứu.
  • Giải pháp cho các bài luận
  • Hướng dẫn chuẩn bị cho phỏng vấn.
  • Hướng dẫn về nghiên cứu sinh và học viên dự thính